xét tuyển học bạ đại học sư phạm tphcm 2022

Thông tư số 14/2022/TT-BGDĐT ban hành Quy định về kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm. 17/10/2022 nhận kiểm định chất lượng giáo dục chu kỳ 2 cho Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM BỐ ĐIỂM CHUẨN XÉT HỌC BẠ, ĐIỂM THI ĐGNL ĐHQG-HCM NĂM 2022 Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo các tổ hợp môn xét tuyển từng ngành học. Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP HCM năm 2022. Phương thức 1: xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022, từ 50% đến 80% chỉ tiêu năm 2022. Tiêu chí xét tổng điểm của 3 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT theo khối đăng ký xét tuyển. Phương thức 2: xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐH Quốc gia TPHCM), 15% chỉ tiêu. Các khối xét tuyển trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022 bao gồm: Khối A00 (Toán, Lý, Hóa) Khối A08 (Toán, Sử, GDCD) Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh) Khối C00 (Văn, Sử, Địa) Khối C01 (Văn, Toán, Lý) Khối C04 (Văn, Toán, Địa) Khối C15 (Văn, Toán, KHXH) Khối C19 (Văn, Sử, GDCD) Cụ thể, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức: xét tuyển gồm tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét học bạ THPT và điểm đánh giá năng lực. Danh sách điểm chuẩn trúng tuyển các ngành/chương trình đào tạo chính quy năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM - xem tại đây. Wo Treffen Sich Singles In Hamburg. Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành trình độ ĐH hệ chính quy đại trà, chất lượng cao cho 4 phương thức tuyển sinh đầu tiên gồm tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét theo học bạ THPT và điểm kỳ thi đánh giá năng lực. Theo đó, phương thức tuyển thẳng thí sinh đạt giải 1, 2 và 3 cấp quốc gia theo môn, cuộc thi khoa học kỹ thuật, điểm chuẩn các ngành ở mức 18. Ưu tiên xét tuyển thí sinh đạt giải 1, 2, 3 cấp tỉnh và giải khuyến khích cấp quốc gia hoặc giải 4 cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, điểm chuẩn các ngành từ 21-28 điểm. Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi trường chuyên, top 200 điểm chuẩn ngành cao nhất là logistic và quản lý chuỗi cung ứng chương trình đại trà với 28,25 điểm. Xét điểm IELTS quốc tế, ngành sư phạm tiếng Anh thí sinh đạt từ 7,0 trở lên, ngôn ngữ Anh từ 6,5 điểm trở lên và các ngành còn lại từ 5,0 trở lên. Đồng thời, thí sinh cần đạt điểm học bạ tương ứng, điểm chuẩn ngành logistic và quản lý chuỗi cung ứng chương trình đại trà cũng có điểm chuẩn cao nhất mức 28 điểm. Xét điểm SAT quốc tế, thí sinh cần đạt điểm SAT từ 800 trở lên đồng thời với điểm chuẩn học bạ tương ứng. Trong đó, logistic và quản lý chuỗi cung ứng đại trà có điểm chuẩn cao nhất ở mức 27,5 điểm. Xét học bạ với thí sinh trường chuyên, 2 ngành cùng đạt mức điểm chuẩn 28,5 gồm công nghệ thông tin đại trà, logistic và quản lý chuỗi cung ứng đại trà. Xét học bạ với thí sinh trường top 200, công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng đại trà vẫn có điểm chuẩn cao nhất ở mức 28,75. Xét học bạ với thí sinh các trường còn lại, nhiều ngành đại trà có điểm chuẩn ở mức 29,75 như kinh doanh quốc tế, thương mại điện tử, công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng… Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu, điểm chuẩn các ngành từ 21 đến 24,25. Xét học bạ các trường THPT liên kết - diện trường chuyên, ngành logistic và quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất ở mức 28,25. Xét học bạ THPT đối với các trường THPT liên kết – diện các trường top 200, 2 ngành cùng có mức điểm cao nhất 28,5 gồm công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng. Xét học bạ THPT với các trường THPT liên kết – diện các trường còn lại, nhiều ngành đại trà có điểm chuẩn ở mức 29,25 gồm kế toán, công nghệ thông tin, logistic và quản lý chuỗi cung ứng. Xét điểm đánh giá năng lực các ngành không có môn năng khiếu, ngành robot và trí tuệ nhân tạo nhân tài có điểm chuẩn cao nhất đạt 26 điểm. Xét điểm đánh giá năng lực các ngành có môn năng khiếu, điểm chuẩn các ngành từ 18 đến 22 điểm. Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức, hình thức xét tuyển của Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật như sau Điểm sàn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật 2022 cao nhất 26Điểm sàn Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật 2022 cao nhất 26, thấp nhất 15 điểm. Đại học Sư phạm TPHCM là cái tên khá thân thuộc với các bạn học sinh có ước muốn theo đuổi khối ngành sư phạm và cử nhân khoa Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh là trường đại học sư phạm trọng điểm của Quốc gia, với sứ mạng đào tạo đại học và sau đại học, cũng như tổ chức nghiên cứu về giáo dục và các ngành khoa học khác để đào tạo ra thế hệ giáo viên chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp giáo dục và phát triển kinh tế – xã hội của các tỉnh thành phía Nam và cả nước. Trường đảm bảo rằng người học khi tốt nghiệp sẽ có đủ năng lực làm nghề thực tiễn, thích ứng nhanh, sáng tạo và không ngừng phát triển. Dưới đây là những thông tin mới nhất về trường đại học sư phạm Tp HCM xét học bạ 2021. Hãy cùng Reviewedu tham khảo nhé!Nội dung chính Show Thông tin chungThời gian xét tuyểnThủ tục hồ sơMức điểm chuẩn của ĐH Sư phạm tin xét tuyển học bạ của trường Đại học Sư phạm Tp HCM xét học bạ 2021Thời gian xét tuyểnThủ tục hồ sơMức điểm chuẩn xét học bạ của Đại học Sư phạm Tp HCM xét học bạ 2021Thông tin xét tuyển học bạ của trường ĐH Sư phạm 2020 mới nhấtThời gian xét tuyểnThủ tục hồ sơMức điểm chuẩn của ĐH Sư phạm 2020Hình thức xét tuyển học bạMức điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2020 2021 2022 mới nhấtHọc phí trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2020 2021 2022 mới nhấtKết luận Đăng nhập Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Thông tin xét tuyển học bạ của trường ĐH Sư phạm TP HCM 2022 mới nhất3 Thông tin xét tuyển học bạ của trường Đại học Sư phạm Tp HCM xét học bạ 20214 Thông tin xét tuyển học bạ của trường ĐH Sư phạm 2020 mới nhất5 Hình thức xét tuyển học bạ6 Mức điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2020 2021 2022 mới nhất7 Học phí trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2020 2021 2022 mới nhất8 Kết luận Thông tin chungTên trường Đại học Sư phạm TP. HCM tên viết tắt HCMUE – Ho Chi Minh University of EducationĐịa chỉCơ sở 1 280 An Dương Vương, Quận 5, sở 2 22 Lê Văn Sỹ, Quận 3, Nghiên cứu giáo dục 115 Hai Bà Trưng, Quận 1, Web tuyển sinh SPSEmail tuyển sinh Số điện thoại 028 3835 2020 Các bạn tham khảo thêm tại đây Trường Đại học Sư phạm TPHCM HCMUEThời gian xét tuyểnHiện chưa có thời gian xét tuyển cụ thể của trường ĐH Sư phạm Lịch tuyển sinh của Trường sẽ căn cứ theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thủ tục hồ sơTương tự như năm bạn xem thêm thông tin tại đây Hồ sơ xét tuyển học bạ cần những gì năm 2021 2022?Mức điểm chuẩn của ĐH Sư phạm ĐH Sư phạm chưa công bố mức điểm chuẩn xét học bạ năm 2022, nhưng dự kiến sẽ tăng khoảng 1 – 2 điểm so với các năm trước khảo thêm thông tin xét tuyển học bạ mới nhất nên xem Xét tuyển học bạ vào hệ đại học cao đẳng chính quy thay đổi như thế nào năm 2022? Cách tính điểm xét tuyển học bạ mới nhất các năm 2021 – 2022 nên xem Các trường đại học xét tuyển học bạ năm 2022 mới nhấtThông tin xét tuyển học bạ của trường Đại học Sư phạm Tp HCM xét học bạ 2021Thời gian xét tuyểnĐợt 1 từ ngày 21/05/2021 đến ngày 08/07/2021Đợt 2 từ ngày 26/07/2021 đến ngày 26/08/2021Đợt 3 từ ngày 05/10/2021 đến hết ngày 10/10/2021Thủ tục hồ sơPhiếu đăng ký xét tuyển khai báo onlineHọc bạ THPT bản sao công chứngGiấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiChứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân bản sao công chứngCác minh chứng Đối tượng ưu tiên/ Khu vực ưu tiên bản sao công chứng nếu có. Lệ phí đồng/ 1 nguyện vọngMức điểm chuẩn xét học bạ của Đại học Sư phạm Tp HCM xét học bạ 2021 Tên ngành Điểm chuẩn xét học bạ Giáo dục Tiểu học Giáo dục Đặc biệt Giáo dục Chính trị Giáo dục Quốc phòng – An ninh Sư phạm Toán học Sư phạm Tin học Sư phạm Vật lý Sư phạm Hóa học Sư phạm Sinh học Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Lịch sử Sư phạm Địa lý Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm Khoa học tự nhiên Sư phạm Lịch sử – Địa lý Giáo dục học 24 Quản lý giáo dục Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc Văn học Tâm lý học 28 Tâm lý học giáo dục Quốc tế học Việt Nam học Hóa học Công nghệ thông tin Công tác xã hội Giáo dục Mầm non 24 Giáo dục Thể chất Thông tin xét tuyển học bạ của trường ĐH Sư phạm 2020 mới nhấtThời gian xét tuyểnTừ ngày 30/05/2020 đến ngày 24/09/ tục hồ sơTương tự năm điểm chuẩn của ĐH Sư phạm 2020 Tên ngành Điểm chuẩn Giáo dục Mầm non Giáo dục Tiểu học Giáo dục Đặc biệt Giáo dục Chính trị Giáo dục Thể chất Giáo dục Quốc phòng – An ninh Sư phạm Toán học 29 Sư phạm Tin học Sư phạm Vật lý Sư phạm Hoá học Sư phạm Sinh học 28 Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Lịch sử Sư phạm Địa lý Sư phạm Tiếng Anh 28 Sư phạm tiếng Nga 24 Sư phạm Tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm khoa học tự nhiên Quản lý giáo dục Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Hàn quốc Văn học Tâm lý học Tâm lý học giáo dục Địa lý học Quốc tế học 25 Việt Nam học Vật lý học Hoá học 27 Công nghệ thông tin Công tác xã hội Hình thức xét tuyển học bạĐiểm xét tuyển = tổng điểm trung bình của 03 môn học trong 06 học kỳ ở THPT theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và được làm tròn đến hai chữ số thập = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐUTTrong đóĐXT Điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân;ĐM1, ĐM2, ĐM3 Điểm trung bình 06 học kỳ ở THPT của môn học thứ nhất, thứ hai, thứ ba theo tổ hợp xét tuyển;ĐUT Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo nếu có.Các bạn tham khảo thêm chi tiết tại Cách tính điểm xét học bạ xét tuyển học bạ các năm 2021 2022?Mức điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2020 2021 2022 mới nhấtĐại học Sư phạm là một trong những trường đại học có mức điểm chuẩn đầu vào xem thêm thông tin tại Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh HCMUE mới nhấtHọc phí trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh 2020 2021 2022 mới nhấtDự kiến năm 2022 học phí của Đại học Sư phạm tăng 12%, tương đươngHọc phần lý thuyết đồng/tín phần thực hành đồng/tín bạn có thể tham khảo chi tiết tại đây Học phí Đại học Sư phạm TPHCM HCMUE mới nhấtKết luận Bài viết trên đây là những tổng hợp mới nhất về xét tuyển học bạ của trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh. Có thể thấy điểm thi đầu vào của Sư phạm TP. Hồ Chí Minh không quá cao cũng không quá thấp, vì thế mà hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào trường. Mong rằng bài viết trên sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Tham khảo một số trường xét tuyển học bạĐại học Tôn Đức Thắng TDTU xét tuyển học bạ năm 2021 2022 mới nhấtTrường Đại học Công nghệ Hutech xét tuyển học bạ năm 2021 2022 mới nhấtĐại học Điện lực Hà Nội EPU xét tuyển học bạ năm 2021 2022 mới nhất Điểm chuẩn xét tuyển học bạ của các trường đại học được công bố như sau bấm vào tên trường để xem. STT Tên trường 1 ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 2 ĐH Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 3 ĐH Kinh Tế - ĐH Đà Nẵng 4 ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng 5 ĐH Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng 6 ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng 7 Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum 8 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh - ĐH Đà Nẵng 9 Khoa Y - Dược - ĐH Đà Nẵng 10 ĐH Sư phạm Kỹ thuật 11 ĐH Tôn Đức Thắng 12 ĐH Đồng Tháp 13 ĐH Quốc tế Miền Đông 14 ĐH Xây dựng Miền Tây 15 ĐH Quốc tế - ĐH Quốc gia 16 ĐH Hoa Sen 17 ĐH Văn hóa Hà Nội 18 ĐH Công nghiệp thực phẩm 19 ĐH Đông Á 20 ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 21 ĐH Giao thông Vận tải 22 ĐH Cửu Long 23 ĐH Phenikaa 24 ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu 25 Học viện Hàng không Việt Nam 26 ĐH Đại Nam 27 ĐH Quy Nhơn 28 ĐH Kiến trúc Hà Nội 29 ĐH Văn Lang 30 ĐH Luật - ĐH Huế 31 ĐH Kinh tế - ĐH Huế 32 ĐH Nông lâm - ĐH Huế 33 ĐH Sư phạm - ĐH Huế 34 ĐH Khoa học - ĐH Huế 35 Trường Du lịch - ĐH Huế 36 ĐH Ngoại ngữ - ĐH Huế 37 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế 38 Khoa Quốc tế - ĐH Huế 39 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 40 Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội 41 Đại học Điện lực 42 Đại học Thủy Lợi 43 Đại học Nông Lâm 44 Đại học Mở 45 Trường Đại học Y tế công cộng 46 Đại học Luật Hà Nội 47 Đại học Kinh tế Quốc dân 48 Học viện Ngân hàng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM có 17 ngành điểm chuẩn từ 29 trở lên; trung bình mỗi môn phải đạt 9,7 điểm. Riêng 4 ngành Công nghệ thông tin, Thương mại điện tử, Kinh doanh quốc tế, Logistics và chuỗi quản lý cung ứng hệ đại trà lấy điểm chuẩn 29,75. Nếu không có điểm ưu tiên, thí sinh phải đạt điểm trung bình mỗi môn từ 9,9 trở lên. Tại trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh, phương thức xét tuyển bằng học bạ chia làm 2 nhóm Điểm chuẩn học bạ cả năm lớp 10, 11 & HK1 lớp 12 và Điểm chuẩn học bạ cả năm lớp 12. Nhìn chung, phần lớn ngành lấy điểm chuẩn học bạ khá dễ chịu, rơi vào khoảng từ 20-26 điểm. Điểm chuẩn học bạ ngành Công nghệ dệt, may, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật nhiệt, Công nghệ chế biến thủy sản... khoảng 20 điểm. Một số ngành “hot” như Marketing, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Công nghệ thực phẩm có mức điểm chuẩn trên 26 điểm. Đại học Kiến trúc Hà Nội tuyển chỉ tiêu, trong đó một số ngành có áp dụng xét tuyển học bạ năm kỳ đầu bậc THPT với tổng chỉ tiêu theo phương thức này là 205. Bảy trong tám ngành/chuyên ngành xét tuyển bằng học bạ lấy điểm trúng tuyển là 19, tức hơn 6,3 điểm mỗi môn. Mức này được xác định dựa vào tổng điểm trung bình chung ba môn trong tổ hợp xét tuyển thuộc 5 học kỳ đầu tiên bậc THPT cộng điểm ưu tiên. Chỉ ngành Quản lý dự án xây dựng lấy lên 23,5 điểm. Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội cũng lấy điểm chuẩn học bạ ở mức 19-21 điểm. Hai ngành Thiết kế thời trang, Công nghệ may lấy 21 điểm. Ngành “hot” như Marketing tại trường cũng chỉ ở mức 20 điểm, cùng điểm chuẩn với ngành Quản lý công nghiệp. Các ngành còn lại có điểm chuẩn xét học bạ là 19 điểm. Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh đã công bố điểm chuẩn các phương thức xét tuyển sớm gồm xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc trung học phổ thông. Theo đó, điểm chuẩn cao nhất ở phương thức xét học bạ là điểm tất cả các tổ hợp môn xét tuyển của ngành Thú y. Điểm chuẩn cao nhất của phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực là 800 điểm ở các ngành thuộc nhóm Cơ khí công nghệ và Thú y, Ngôn ngữ Anh. Tại Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, tính theo thang điểm 30, có đến 3 ngành có mức điểm chuẩn vượt trần bao gồm Báo chí, Luật và Quản trị dịch vụ du lịch - lữ hành. Cả 3 ngành này đều có điểm chuẩn là 30,5 điểm. Trường Đại học Luật Hà Nội có mức điểm chuẩn cao khi các ngành hầu hết trên 26 điểm. Ngành luật kinh tế có mức điểm chuẩn cao nhất khối A01 là 29,52 điểm. Tại trường Đại học Y tế công cộng, ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có mức điểm chuẩn thấp nhất là 18,26 điểm, trong khi ngành có điểm chuẩn học bạ cao nhất là ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học với 26,7 điểm. Với xét học bạ, Học viện Ngân hàng tuyển 802 trong tổng chỉ tiêu. Thí sinh cần thỏa mãn đồng thời hai điều kiện là có học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi và có điểm xét tuyển đạt từ 26 đến 28,25 điểm. Tại Đại học Kinh tế Quốc dân, ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế LSIC lấy 28,33 điểm với thí sinh nhóm 3, cao nhất trong 60 ngành và chương trình ở cả ba nhóm. Ở chiều ngược lại, hai ngành Quản trị chất lượng và đổi mới, Quản trị lữ hành lấy điểm chuẩn ở ngưỡng 18 nhóm 2. Không ngành nào khác thấp hơn mức 18 điểm này. Nhóm 2 tham gia thi đánh giá năng lực của một trong hai đại học Quốc gia Hà Nội và TP HCM, đạt tối thiểu 85 hoặc 700 điểm. ĐTX = Điểm thi * 30/150 hoặc 30/1200 + điểm ưu tiên. Nhóm 3 sử dụng kết hợp chứng chỉ tiếng Anh và điểm thi đánh giá năng lực. ĐXT = điểm quy đổi chứng chỉ + điểm thi *30/150; hoặc *30/1200 * 2/3 + điểm ưu tiên. >>>Mời quý phụ huynh và học sinh tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2022 Doãn Hùng Trường Đại học Sư phạm TP HCM chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm THIỆU CHUNGTên trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhTên tiếng Anh Ho Chi Minh City University of Education HCMUEMã trường SPSLoại trường Công lậpLoại hình đào tạo Đại học – Sau đại họcLĩnh vực Sư phạm – Giáo dụcĐịachỉ An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TPHCMCơ sở đào tạo 222 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TPHCMĐiện thoại 028 3835 2020Email Website Các ngành tuyển sinhCác ngành đào tạo,mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư phạm TPHCM năm 2022 như sauNgành Giáo dục họcMã ngành 7140101Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển B00, C00, C01, D01Ngành Giáo dục mầm nonMã ngành 7140201Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 20UTXT 40Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu 20Xét điểm thi THPT kết hợp thi năng khiếu 120Tổ hợp thi tuyển M00Ngành Giáo dục tiểu họcMã ngành 7140202Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 20UTXT 40Xét học bạ 20Điểm thi THPT 120Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01Ngành Giáo dục đặc biệtMã ngành 7140203Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển C00, C15, D01Ngành Giáo dục công dânMã ngành 7140204Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 30Tổ hợp xét tuyển C00, C19, D01Ngành Giáo dục thể chấtMã ngành 7140206Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu 5Xét điểm thi THPT kết hợp thi năng khiếu 30Tổ hợp thi tuyển T01, M08Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninhMã ngành 7140208Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển A08, C00, C19Ngành Sư phạm Toán họcMã ngành 7140209Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 12UTXT 24Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 24Xét học bạ 12Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển A00, A01 Môn chính ToánNgành Sư phạm Tin họcMã ngành 7140210Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển A00, A01 Môn chính ToánNgành Sư phạm Vật lýMã ngành 7140211Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển A00, A01, C01 Môn chính LýNgành Sư phạm Hóa họcMã ngành 7140212Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D07 Môn chính HóaNgành Sư phạm Sinh họcMã ngành 7140213Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển B00, D08 Môn chính SinhNgành Sư phạm Ngữ vănMã ngành 7140217Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D78 Môn chính VănNgành Sư phạm Lịch sửMã ngành 7140218Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 8UTXT 16Xét học bạ 8Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển C00, D14Ngành Sư phạm Địa lýMã ngành 7140219Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 30Tổ hợp xét tuyển C00, C04, D15, D78Ngành Sư phạm tiếng AnhMã ngành 7140231Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 15UTXT 30Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 30Xét học bạ 15Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển D01 Môn chính AnhNgành Sư phạm tiếng Trung QuốcMã ngành 7140234Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển D01, D04 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Sư phạm Công nghệMã ngành 7140246Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 30Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, D90Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiênMã ngành 7140247Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D90Ngành Sư phạm Lịch sử – Địa lýMã ngành 7140249Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển C00, C19, C20, D78Ngành Tiếng Việt và Văn hoá Việt NamMã ngành 7220101Chỉ tiêu 40Tổ hợp xét tuyển Sử dụng phương thức khácNgành Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 19UTXT 38Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 38Xét học bạ 19Điểm thi THPT 76Tổ hợp xét tuyển D01 Môn chính Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ NgaMã ngành 7220202Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 10Điểm thi THPT 40Tổ hợp xét tuyển D01, D02, D78, D80 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ PhápMã ngành 7220203Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 10Điểm thi THPT 40Tổ hợp xét tuyển D01, D03 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ Trung QuốcMã ngành 7220204Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 20UTXT 40Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 40Xét học bạ 20Điểm thi THPT 80Tổ hợp xét tuyển D01, D04 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ NhậtMã ngành 7220209Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 12UTXT 24Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 24Xét học bạ 12Điểm thi THPT 48Tổ hợp xét tuyển D01, D06 Môn chính khối D01 Tiếng AnhNgành Ngôn ngữ Hàn QuốcMã ngành 7220210Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển D01, D78, D96 Môn chính AnhNgành Văn họcMã ngành 7229030Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D78 Môn chính VănNgành Tâm lý họcMã ngành 7310401Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển B00, C00, D01Ngành Tâm lý học giáo dụcMã ngành 7310403Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 54Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01Ngành Quốc tế họcMã ngành 7310601Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển D01, D14, D78Ngành Việt Nam họcMã ngành 7220113Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 9UTXT 18Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 18Xét học bạ 9Điểm thi THPT 36Tổ hợp xét tuyển C00, D01, D78 Môn chính VănNgành Vật lý họcMã ngành 7440102Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 5UTXT 10Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 10Xét học bạ 5Điểm thi THPT 20Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D90Ngành Hóa họcMã ngành 7440112Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 40Tổ hợp xét tuyển A00, B00, D07 Môn chính HóaNgành Công nghệ thông tinMã ngành 7480201Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 30Xét học bạ kết hợp thi ĐGNL chuyên biệt 30Xét học bạ 15Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển A00, A01 Môn chính ToánNgành Công tác xã hộiMã ngành 7760101Chỉ tiêu Xét tuyển thẳng 10UTXT 20Xét học bạ 10Điểm thi THPT 60Tổ hợp xét tuyển A00, C00, D01 Bản quyền © 2021 Inc. Nhà trường công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo các tiêu chí tuyển thẳng được quy định tại Điều 8, Quy chế tuyển sinh ĐH, tuyển sinh CĐ ngành Giáo dục mầm non. Trường công bố kết quả xét tuyển phương thức sử dụng kết quả học tập THPT, kết hợp kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt. Theo đó, điểm chuẩn phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp điểm kỳ thi đánh giá năng lực chuyên biệt ĐH Sư phạm TPHCM như sau Điểm trúng tuyển được tính theo công thức ĐXT = 2xĐMC + ĐM1 + ĐM2 x + ĐUT Trong đó, ĐXT điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân; ĐMC điểm môn chính được lấy từ kết quả thi đánh giá năng lực chuyên biệt do Trường ĐH Sư phạm tổ chức; ĐM1, ĐM2 điểm trung bình 6 học kỳ ở THPT của hai môn còn lại theo tổ hợp xét tuyển; ĐUT điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GD-ĐT. Điểm chuẩn phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT như sau Điểm trúng tuyển được tính theo công thức sau ĐXT = ĐM + ĐNK1 + ĐNK2 + ĐUT Trong đó ĐXT điểm xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân; ĐM điểm trung bình 6 học kỳ ở THPT của môn ngữ văn hoặc toán theo tổ hợp xét tuyển; ĐNK1, ĐNK2 điểm môn thi năng khiếu do Trường ĐH Sư phạm tổ chức; ĐUT điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của bộ. Đối với thí sinh trúng tuyển diện xét tuyển thẳng vào Trường ĐH Sư phạm theo các tiêu chí của Bộ GD-ĐT xác nhận nhập học trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ từ ngày 22/7 đến 17 giờ ngày 20/8. >>>Mời quý phụ huynh và học sinh tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2022

xét tuyển học bạ đại học sư phạm tphcm 2022